Top 3 # Xem Nhiều Nhất Cách Sử Dụng Didn’T Used To Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Thaiphuminh.com

Cách Sử Dụng Used To, Be Used To Và Get Used To

Phân biệt cách sử dụng Used to,Get used to và Be used to

1/ Used to + Verb: Đã từng, từng Chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ và bây giờ không còn nữa. – When David was young, he used to swim once a day – I used to smoke a lot.VD: – I used to smoke a packet a day but I stopped two years ago. ( trước đây tôi hút 1 gói thuốc 1 ngày nhưng từ 2 năm trở lại đây tôi không hút thuốc nữa) – Ben used to travel a lot in his job but now, since his promotion, he doesn’t. ( Ben thường đi du lịch rất nhiều khi làm công việc trước đây, nhưng từ khi anh ấy luân chuyển công việc thì không còn nữa) – I used to drive to work but now I take the bus. ( Trước đây tôi thường lái xe đi làm nhưng hiện nay tôi đi làm bằng xe buýt)

2/ To be + V-ing/ Noun: Trở nên quen với He is used to swimming every day : Anh ấy đã quen với việc đi bơi mỗi ngày.VD: – I’m used to living on my own. I’ve done it for quite a long time. ( Tôi thường ở 1 mình, và tôi đã ở một mình được một khoảng thời gian khá lâu) – Hans has lived in England for over a year so he is used to driving on the left now. ( Hans đã sống ở Anh hơn 1 năm rồi nên giờ anh ấy quen lái xe bên tay trái) – They’ve always lived in hot countries so they aren’t used to the cold weather here.( Họ luôn sống ở các vùng nhiệt đới nên họ không quen với khí hậu lạnh ở đây)

3/ to get used to + V-ing/ noun He got used to American food : I got used to getting up early in the morning. Tôi đã dần dần quen với việc thức dậy sớm vào buổi sángVD: – I didn’t understand the accent when I first moved here but I quickly got used to it. ( Lần đầu tiên chuyển đến đây, tôi đã không hiểu được giọng nói ở vùng này nhưng giờ tôi đã nhanh chóng quen dần với nó) – She has started working nights and is still getting used to sleeping during the day. ( Cô ấy bắt đầu làm việc vào ban đêm và dần quen với việc ngủ suốt ngày) – I have always lived in the country but now I’m beginning to get used to living in the city. ( Tôi luôn sống ở miền quê nhưng giờ đây tôi bắt đầu dần quen với việc sống ở thành phố)

Cách Sử Dụng Used To Trong Tiếng Anh

Dennis đã bỏ thuốc lá hai năm trước. Anh ta không hút nữa.

Nhưng He used to smoke.

He used to smoke 40 cigarrettes a day.

“He used to smoke” = he smoked regularly for some time in the past, but he doesn’t

smoke now. He was a smoker, but now he isn’t.

Cách sử dụng Used to trong tiếng Anh - Used to trong tiếng Anh A. Nghiên cứu tình huống trong ví dụ sau: Dennis đã bỏ thuốc lá hai năm trước. Anh ta không hút nữa. Nhưng He used to smoke. He used to smoke 40 cigarrettes a day. "He used to smoke" = he smoked regularly for some time in the past, but he doesn't smoke now. He was a smoker, but now he isn't. B. Something used to happen = something happened regularly in the past but no longer happens:  I used to play tennis a lot but I don't play very often now.  Diane used to travel a lot. These days she doesn't go away so often.  "Do you go to the cinema very often?" "Not now, but I used to." (= I used to go ) Chúng ta cũng sử dụng used to để nói về một điều gì đó trước đây đúng nhưng giờ không đúng nữa:  This building is now a furniture shop. It used to be a cinema.  I used to think he was unfriendly but now I realise he's a very nice person.  I've started drinking coffee recently. I never used to like it before.  Janet used to have very long hair when she was a child. C. I used to do something là quá khứ. Không có mẫu câu ở thì hiện tại. Bạn không thể nói "I use to do". Để nói về hiện tại, hãy sử dụng thì hiện tại đơn (I do). So sánh: Quá khứ he used to smoke we used to live there used to be Hiện tại he smokes we live there is  We used to live in a small village but now we live in London.  There used to be four cinemas in the town. Now there is only one. D. Dạng câu hỏi bình thường là did (you) use to?:  Did you use to eat a lot of sweets when you were a child? The negative form is didn't use to (used not to is also possible)  I didn't use to like him. (or I used not to like him.) E. So sánh I used to do và I was doing  I used to watch TV a lot. (= I watched TV regularly in the past, but I no longer do this)  I was watching TV when the phone rang. (= I was in the middle of watching TV) F. Không nên nhầm giữa I used to do và I am used to doing  I used to live alone. (= I lived alone in the past but I no longer live alone)  I am used to living alone. (= I live alone and I don't find it strange or new because I've been living alone for some time)

Phân Biệt Cách Dùng Used To, Would Be, Get/Be Used To

Nếu cấu trúc Used to chỉ hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ nhưng không còn tiếp diễn ở hiện tại nữa thì Be used to và Get used to nhấn mạnh tính chất của một thói quen, có thể bắt đầu từ trước và vẫn còn kéo dài đến nay.

1. Cấu trúc BE USED TO (Đã quen với)

1.1. Cấu trúc: Be used to + V-ing/ Noun ( trong cấu trúc này, used là 1 tính từ và to là 1 giới từ)

1.2. Cách dùng

Để diễn tả ý nghĩa rằng bạn đã từng làm 1 việc gì đó nhiều lần, đã rất có kinh nghiệm với việc này rồi và không còn lạ lẫm hoặc gặp khó khăn với việc này nữa.

Ví dụ:

I am used to getting up lately in the morning.

She didn’t complain about the noise nextdoor. She was used to it.

Nghĩa ngược lại của be used to là be NOT used to: không quen với, chưa quen với

Ví dụ:

I am not used to the new system in the factory yet.

2. Cấu trúc to GET USED TO (Dần quen với)

2.1. Cấu trúc: Get used to + V-ing/ noun 2.2. Cách dùng

Được sử dụng để nhấn mạnh nội dung của cấu trúc này là việc dần quen với 1 vấn đề/sự việc nào đó

Ví dụ:

He got used to American food.

I’ve just started my new job and I‘m still getting used to working night shifts.

Ảnh: Test English

3. Cách dùng Used to (đã từng)

3.1. Cấu trúc: Used to + động từ nguyên thể 3.2. Cách dùng

Used to được sử dụng để chỉ thói quen trong quá khứ và không được duy trì trong hiện tại.

Ví dụ:

We used to live in Thai Binh when I as a child.

I used to walk to work when I was younger.

Used to được dùng để thể hiện tình trạng trong quá khứ (thường dùng ở quá khứ đơn) nhưng không còn tồn tại nữa được thể hiện bằng những động từ biểu hiện trạng thái sau: Have, believe, know và like.

Ví dụ:

I used to like The Men but now I never listen to them.

She used to have long hair but nowadays this hair is very short.

4. Phân biệt Used to + Verb với Be used to + Danh từ/V-ing

Used to chỉ hành động, tình huống trong quá khứ không còn tiếp diễn hoặc không còn đúng nữa.

Với used to, hành động luôn trong quá khứ.

Theo sau nó là động từ nguyên thể không có “to”.

Ví dụ:

She used to sing in a choir, but she gave it up. (Cô ấy đã hát nhưng giờ thì không)

Be used to nghĩa là “quen, quen thuộc với”.

Nó có thể chỉ hành động/sự việc trong quá khứ, hiện tại hoặc tương lai.

Theo sau be used to là cụm danh từ, đại từ hay V-ing.

Ví dụ:

I work in a hospital, so I . (quen với giờ làm việc dài – cụm danh từ)

She lives in a very small village and hates traffic. She . (đại từ)

He was a salesman, so he was used to travelling up and down the country. (quen với việc di chuyển – V-ing)

Ta cũng có thể dùng get used to (nhấn mạnh tới việc đang dần quen) và become used to trong văn phong trang trọng, lịch thiệp.

Ví dụ:

University is very different from school, but don’t worry. You’ll soon used to it. (hoặc trang trọng hơn, You’ll soon become used to it.)

5. Phân biệt Used to + động từ nguyên thể không “to” với Would + động từ nguyên thể không “to”

Ta có thể dùng used to hoặc would để nói về thói quen trong quá khứ.

Khi dùng cả hai, used to sẽ mở đầu, sau đó tới loạt sự việc/hành động dùng với would.

Ví dụ:

When we were kids, we used to invent amazing games. We imagine we were the government and we make crazy laws that everyone had to obey.

Used to, chứ không phải would, có thể mô tả một trạng thái, tình huống không còn đúng nữa.

Ví dụ:

Cấu Trúc Used To/ Be Used To/ Get Used To Trong Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất

Bạn có phân biệt được sự khác biệt giữa She used to get up early in the morning và used to V và be/get used to V-ing? She is used to getting up early in the morning? Giữa

Khẳng định (+): Phủ định (-): Nghi vấn (?):

Did you use to eat meat before becoming a vegetarian?_ Trước khi trở thành người ăn chay thì bạn có ăn thịt không?

2. Không có thì hiện tại với cấu trúc used to V trong tiếng Anh. Để nói về thói quen trong hiện tại, ta dùng các trạng từ tần suất ( usually, always, often, never,.. .)

2. Cấu trúc Be used to V-ing trong tiếng Anh

Cấu trúc be used to V-ing được sử dụng để d iễn tả ai đó đã từng làm 1 việc gì đó nhiều lần và đã có kinh nghiệm, không còn lạ lẫm với việc đó nữa.

Cấu trúc get used to V-ing được sử dụng để diễn tả ai đó đang dần quen 1 vấn đề hoặc sự việc nào đó.

Khẳng định (+):

After a while Jane didn’t mind the noise in the office; she got used to it_ Sau một thời gian Jane đã không còn cảm thấy phiền bởi tiếng ồn nơi công sở. Cô ấy đã quen với nó

Bạn có thể cảm thấy lạ lẫm lúc đầu nhưng rồi bạn sẽ quen với điều đó Phủ định (-):

4. Bài tập Be used to, Used to V, Get used to trong tiếng Anh

Tom đã quen với việc lái xe bên tay trái chưa?

Bài tập 1: Điền từ vào chỗ trống

1. I didn’t … to do much skiing.

2. We … to walk to school when we were children.

3. They … not to let women join this club.

4. There … to be a lake here years ago.

5. John didn’t … to like Mary when they were teenagers.

6. When … they to live here?

7. Why did you … to use this old photocopier?

8. We never … to have electricity in our house.

9. I hardly ever … to have time for going out.

10. Did they … to let you smoke in cinemas?

Bài tập 2: Chọn cấu trúc câu

1. When I started to work here I needed a lot of help, but now I (am used to doing/ ued to do/get used to doing) all the work on my own.

2. He (was used to reading/used to read/got used to reading) several books a month, but he doesn’t have time any more.

3. We were surprised to see her driving – she (got used to driving/was used to driving/didn’t use to drive) when we first met her.

4. Don’t worry, it’s a simple program to use. You (are used to/will get used to/used to use) it in no time, I’m sure.

5. When I had to commute to work every day I (used to get up/used to getting up) very early.

6. I’m afraid I’ll never (get used to living/used to live/got used to living) in this place. I simply don’t like it and never will.

8. When Pete Smith was the head of our office everything (got used to be/used to be/was used to being) well organized. Now it’s total chaos here.

9. Mr Lazy was shocked when he joined our busy company because he ( wasn’t used to/didn’t use to) doing much work everyday.

10. At first the employees didn’t like the new open-space office, but in the end they (got used to/get used to/are used to) it.

1. am used to doing

2. used to read

3. didn’t use to drive

4. will get used to

5. used to get up

6. get used to living

7. used to stay

9. wasn’t used to

10. got used to

Comments